伸畅 shēn chàng
volume volume

Từ hán việt: 【thân sướng】

Đọc nhanh: 伸畅 (thân sướng). Ý nghĩa là: rộng rãi; phóng khoáng (tiêu pha).

Ý Nghĩa của "伸畅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伸畅 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rộng rãi; phóng khoáng (tiêu pha)

(花钱) 不吝啬;爽利

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伸畅

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 伸手 shēnshǒu 插 chā 别人 biérén 的 de 事情 shìqing

    - Anh ấy thích nhúng tay vào việc của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 一伸 yīshēn , 做 zuò 了 le 个 gè 鬼脸 guǐliǎn

    - nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 计划 jìhuà 延伸 yánshēn 到 dào 明年 míngnián

    - Kế hoạch dự án kéo dài đến năm sau.

  • volume volume

    - 他 tā 朝 cháo 我 wǒ 伸出手 shēnchūshǒu

    - Anh ấy đưa tay ra về phía tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 伸手 shēnshǒu 接 jiē 钥匙 yàoshi

    - Anh ấy đưa tay ra bắt lấy chìa khoá.

  • volume volume

    - 他 tā 弹钢琴 dàngāngqín 弹得 dàndé 十分 shífēn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy chơi piano rất trôi chảy.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 向 xiàng 父母 fùmǔ 伸手 shēnshǒu 要钱 yàoqián

    - Anh ấy luôn xin tiền từ bố mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 今日 jīnrì 的 de 地位 dìwèi , 完全 wánquán 是 shì 能屈能伸 néngqūnéngshēn 善于 shànyú 处世 chǔshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy có địa vị như hôm nay hoàn toàn dựa vào việc đối nhân xử thế, cương nhu đúng lúc của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 畅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét), điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Sướng
    • Nét bút:丨フ一一丨フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLNSH (中中弓尸竹)
    • Bảng mã:U+7545
    • Tần suất sử dụng:Cao