伸头 shēn tóu
volume volume

Từ hán việt: 【thân đầu】

Đọc nhanh: 伸头 (thân đầu). Ý nghĩa là: ngóc đầu.

Ý Nghĩa của "伸头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伸头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngóc đầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伸头

  • volume volume

    - 一 yī 疙瘩 gēdā 石头 shítou

    - một hòn đá

  • volume volume

    - 孩子 háizi 伸出 shēnchū 舌头 shétou

    - Đứa trẻ lè lưỡi ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba , 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 伸进来 shēnjìnlái

    - Bạn mở miệng ra, thè lưỡi ra đây.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 照相机 zhàoxiàngjī 的 de 镜头 jìngtóu 能够 nénggòu 前后 qiánhòu 伸缩 shēnsuō

    - có loại ống kính của máy ảnh có thể đưa ra kéo vào được.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 一伸 yīshēn , 做 zuò 了 le 个 gè 鬼脸 guǐliǎn

    - nó lè lưỡi dài ra, làm trò hề.

  • volume volume

    - 一去不回 yīqùbùhuí 头 tóu

    - một đi không trở lại

  • volume volume

    - 隧道 suìdào 里头 lǐtou 黑洞洞 hēidòngdòng 的 de , 伸手不见五指 shēnshǒubújiànwǔzhǐ

    - Đường hầm tối om, xoè tay ra không thấy ngón.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ 不能 bùnéng 把 bǎ 双腿 shuāngtuǐ 伸 shēn 到头 dàotóu 后面 hòumiàn 的 de

    - Tôi tự hỏi khi bạn ngừng đưa cả hai chân ra sau đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao