伸个懒腰 shēn gè lǎn yāo
volume volume

Từ hán việt: 【thân cá lãn yêu】

Đọc nhanh: 伸个懒腰 (thân cá lãn yêu). Ý nghĩa là: Vươn vai 1 cái.

Ý Nghĩa của "伸个懒腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伸个懒腰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vươn vai 1 cái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伸个懒腰

  • volume volume

    - 他 tā 伸 shēn 了 le 个 gè 懒腰 lǎnyāo

    - Anh ấy duỗi người một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 起来 qǐlai 伸 shēn 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Bạn phải đứng lên vươn vai đi.

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个 gè 好吃懒做 hàochīlǎnzuò 的 de 货 huò

    - Anh ta đúng là đồ hay ăn biếng làm.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 希望 xīwàng 腰缠万贯 yāochánwànguàn , 肥马轻裘 féimǎqīngqiú , 可 kě 那 nà 不是 búshì 轻易 qīngyì 能 néng 办到 bàndào 的 de

    - Ai cũng mong tiền bạc rủng rỉnh, ngựa béo, lông sáng, nhưng điều đó không dễ thực hiện

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我想 wǒxiǎng 睡个 shuìgè 懒觉 lǎnjué

    - Hôm nay tôi muốn ngủ nướng

  • volume volume

    - 偷懒 tōulǎn 会 huì 影响 yǐngxiǎng 个人 gèrén 发展 fāzhǎn

    - Lười biếng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 山腰上 shānyāoshàng 成 chéng 扇形 shànxíng 散开 sànkāi , 搜索 sōusuǒ 那个 nàgè 男人 nánrén

    - Các binh sĩ phân tán thành hình quạt trên đội núi, tìm kiếm người đàn ông đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thân
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLWL (人中田中)
    • Bảng mã:U+4F38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 懒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Lài , Lǎn
    • Âm hán việt: Lãn , Lại
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDLO (心木中人)
    • Bảng mã:U+61D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao