伪装罩 wèizhuāng zhào
volume volume

Từ hán việt: 【nguỵ trang tráo】

Đọc nhanh: 伪装罩 (nguỵ trang tráo). Ý nghĩa là: Tấm che phủ để nguỵ trang.

Ý Nghĩa của "伪装罩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伪装罩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm che phủ để nguỵ trang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伪装罩

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 草丛 cǎocóng 伪装 wěizhuāng 自己 zìjǐ

    - Anh ấy ngụy trang bản thân bằng bụi cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 伪装 wěizhuāng 来 lái 保护 bǎohù 自己 zìjǐ

    - Anh ấy dùng vật ngụy trang để bảo vệ mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Anh ấy luôn làm ra vẻ tích cực.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 树枝 shùzhī 伪装 wěizhuāng 炮身 pàoshēn

    - Chúng tôi ngụy trang thân pháo bằng cành cây.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 伪装 wěizhuāng 没有 méiyǒu 效果 xiàoguǒ

    - Lớp ngụy trang của cô ấy không có tác dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Cô ấy làm ra vẻ tích cực trong công việc.

  • volume volume

    - 那 nà 女间谍 nǚjiàndié 伪装成 wěizhuāngchéng 顾问 gùwèn 工程师 gōngchéngshī

    - Người phụ nữ gián điệp đóng vai trò như một cố vấn kỹ sư.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 刽子手 guìzǐshǒu 的 de 脸孔 liǎnkǒng 完美 wánměi 地 dì 伪装 wěizhuāng

    - Khuôn mặt của tên đao phủ đó đã được ngụy trang một cách hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Nguỵ
    • Nét bút:ノ丨丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKS (人戈大尸)
    • Bảng mã:U+4F2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Tráo , Trạo
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLYAJ (田中卜日十)
    • Bảng mã:U+7F69
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao