伪装 wěizhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【nguỵ trang】

Đọc nhanh: 伪装 (nguỵ trang). Ý nghĩa là: giả tạo; làm ra vẻ, ngụy trang (để che giấu mình trong quân sự), vật ngụy trang; lớp ngụy trang. Ví dụ : - 他总是伪装积极。 Anh ấy luôn làm ra vẻ tích cực.. - 她在工作中伪装积极。 Cô ấy làm ra vẻ tích cực trong công việc.. - 我们用树枝伪装炮身。 Chúng tôi ngụy trang thân pháo bằng cành cây.

Ý Nghĩa của "伪装" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

伪装 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giả tạo; làm ra vẻ

假装

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Anh ấy luôn làm ra vẻ tích cực.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Cô ấy làm ra vẻ tích cực trong công việc.

✪ 2. ngụy trang (để che giấu mình trong quân sự)

军事上采取措施来隐蔽自己、迷惑敌人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 树枝 shùzhī 伪装 wěizhuāng 炮身 pàoshēn

    - Chúng tôi ngụy trang thân pháo bằng cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 草丛 cǎocóng 伪装 wěizhuāng 自己 zìjǐ

    - Anh ấy ngụy trang bản thân bằng bụi cỏ.

伪装 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật ngụy trang; lớp ngụy trang

军事上用来伪装的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 伪装 wěizhuāng 来 lái 保护 bǎohù 自己 zìjǐ

    - Anh ấy dùng vật ngụy trang để bảo vệ mình.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 伪装 wěizhuāng 没有 méiyǒu 效果 xiàoguǒ

    - Lớp ngụy trang của cô ấy không có tác dụng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伪装

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 草丛 cǎocóng 伪装 wěizhuāng 自己 zìjǐ

    - Anh ấy ngụy trang bản thân bằng bụi cỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 伪装 wěizhuāng 来 lái 保护 bǎohù 自己 zìjǐ

    - Anh ấy dùng vật ngụy trang để bảo vệ mình.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Anh ấy luôn làm ra vẻ tích cực.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 树枝 shùzhī 伪装 wěizhuāng 炮身 pàoshēn

    - Chúng tôi ngụy trang thân pháo bằng cành cây.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 伪装 wěizhuāng 没有 méiyǒu 效果 xiàoguǒ

    - Lớp ngụy trang của cô ấy không có tác dụng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 伪装 wěizhuāng 积极 jījí

    - Cô ấy làm ra vẻ tích cực trong công việc.

  • volume volume

    - 那 nà 女间谍 nǚjiàndié 伪装成 wěizhuāngchéng 顾问 gùwèn 工程师 gōngchéngshī

    - Người phụ nữ gián điệp đóng vai trò như một cố vấn kỹ sư.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 刽子手 guìzǐshǒu 的 de 脸孔 liǎnkǒng 完美 wánměi 地 dì 伪装 wěizhuāng

    - Khuôn mặt của tên đao phủ đó đã được ngụy trang một cách hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Nguỵ
    • Nét bút:ノ丨丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKS (人戈大尸)
    • Bảng mã:U+4F2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao