伪支票 wěi zhīpiào
volume volume

Từ hán việt: 【nguỵ chi phiếu】

Đọc nhanh: 伪支票 (nguỵ chi phiếu). Ý nghĩa là: Chi phiếu giả, séc giả.

Ý Nghĩa của "伪支票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伪支票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chi phiếu giả, séc giả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伪支票

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 支票 zhīpiào 不能 bùnéng 兑现 duìxiàn

    - tờ chi phiếu này không thể đổi tiền mặt được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 署 shǔ 这些 zhèxiē 支票 zhīpiào

    - Tôi cần ký vào những tấm séc này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 签署 qiānshǔ 这张 zhèzhāng 支票 zhīpiào

    - Tôi cần ký tên lên tấm séc này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 把 bǎ 支票 zhīpiào 兑换 duìhuàn 成 chéng 现金 xiànjīn

    - Tôi muốn đổi séc của tôi thành tiền mặt.

  • volume volume

    - 投票 tóupiào 之后 zhīhòu 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 支持 zhīchí 周末 zhōumò 去 qù 爬山 páshān 的 de 同学 tóngxué 占 zhàn 大多数 dàduōshù

    - sau khi bỏ phiếu, chúng tôi nhận thấy đa số học sinh ủng hộ việc đi leo núi vào cuối tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 投票 tóupiào 支持 zhīchí 这个 zhègè 提案 tíàn

    - Anh ấy bỏ phiếu ủng hộ đề án này.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy đã viết một tấm séc cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 公司 gōngsī 的 de 一张 yīzhāng 支票 zhīpiào

    - Anh ấy đã nhận được một tấm séc từ công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Wèi
    • Âm hán việt: Nguỵ
    • Nét bút:ノ丨丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKS (人戈大尸)
    • Bảng mã:U+4F2A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao