伤透了心 shāng tòule xīn
volume volume

Từ hán việt: 【thương thấu liễu tâm】

Đọc nhanh: 伤透了心 (thương thấu liễu tâm). Ý nghĩa là: nát gan.

Ý Nghĩa của "伤透了心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伤透了心 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nát gan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤透了心

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 受伤 shòushāng 了 le

    - Cô ấy vô tình bị thương.

  • volume volume

    - 他 tā 伤透 shāngtòu 了 le 我 wǒ 的 de 心 xīn

    - Anh ấy đã làm tổn thương trái tim tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 心里 xīnli 充满 chōngmǎn 了 le 忧伤 yōushāng

    - Trong lòng cô ấy chứa đầy nỗi buồn.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn , 别 bié 被 bèi 刀子 dāozi 割伤 gēshāng 了 le

    - Cẩn thận, đừng để bị dao cắt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 他 tā 烦透了 fántòule , 想 xiǎng 出去 chūqù 散心 sànxīn

    - Anh ấy bực mình quá, muốn ra ngoài giải khuây.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng 受到 shòudào 了 le 极大 jídà 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Tâm hồn của anh ấy bị tổn thương rất lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 伤 shāng 了 le 我 wǒ 的 de 自尊心 zìzūnxīn

    - Lời nói của cô ấy làm tổn thương lòng tự trọng của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 透›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Tòu
    • Âm hán việt: Thấu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHDS (卜竹木尸)
    • Bảng mã:U+900F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao