传道受业 chuándào shòuyè
volume volume

Từ hán việt: 【truyền đạo thụ nghiệp】

Đọc nhanh: 传道受业 (truyền đạo thụ nghiệp). Ý nghĩa là: để dạy (thành ngữ); (văn học) để đưa ra hướng dẫn đạo đức và thực tế.

Ý Nghĩa của "传道受业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传道受业 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để dạy (thành ngữ); (văn học) để đưa ra hướng dẫn đạo đức và thực tế

to teach (idiom); lit. to give moral and practical instruction

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传道受业

  • volume volume

    - 实习生 shíxísheng 接受 jiēshòu 有 yǒu 指导性 zhǐdǎoxìng 实践 shíjiàn 训练 xùnliàn 的 de 高年级 gāoniánjí 学生 xuésheng 或 huò 新 xīn 毕业 bìyè 的 de 学生 xuésheng

    - Sinh viên thực tập được chấp nhận là sinh viên năm cuối hoặc sinh viên mới tốt nghiệp có được đào tạo thực hành có hướng dẫn.

  • volume volume

    - 农业 nóngyè 增产 zēngchǎn 的 de 门道 méndào 很多 hěnduō

    - có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 传来 chuánlái 一阵 yīzhèn 很香 hěnxiāng 的 de 味道 wèidao

    - Có một mùi rất thơm tỏa ra từ nhà bếp.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 母方 mǔfāng 接受 jiēshòu 的 de 遗传 yíchuán 是 shì 良好 liánghǎo 的 de

    - Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 受过 shòuguò 专业训练 zhuānyèxùnliàn 能 néng 忍受 rěnshòu 严刑拷打 yánxíngkǎodǎ

    - Tôi biết rằng bạn đã được huấn luyện để chịu đựng sự tra tấn.

  • volume volume

    - 他 tā 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 地 dì 接受 jiēshòu 了 le 道歉 dàoqiàn

    - Anh ấy đã rộng lượng chấp nhận lời xin lỗi.

  • volume volume

    - 在 zài 栈道 zhàndào 上 shàng 散步 sànbù 是 shì 一种 yīzhǒng 享受 xiǎngshòu

    - Đi bộ trên đường núi hiểm trở là một trải nghiệm thú vị.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 扩张 kuòzhāng 受到 shòudào 了 le 遏制 èzhì

    - Sự mở rộng của doanh nghiệp bị hạn chế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao