传家物 chuán jiā wù
volume volume

Từ hán việt: 【truyền gia vật】

Đọc nhanh: 传家物 (truyền gia vật). Ý nghĩa là: của truyền đời.

Ý Nghĩa của "传家物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传家物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. của truyền đời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传家物

  • volume volume

    - 供给 gōngjǐ 贫困家庭 pínkùnjiātíng 食物 shíwù

    - Cung cấp thực phẩm cho các gia đình nghèo.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 传 chuán 经验 jīngyàn 给 gěi 新手 xīnshǒu

    - Chuyên gia truyền kinh nghiệm cho người mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一直 yìzhí 保守 bǎoshǒu 着 zhe 家族 jiāzú 的 de 传统 chuántǒng

    - Họ luôn duy trì truyền thống gia đình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 关于 guānyú 怪物 guàiwu 的 de 传说 chuánshuō

    - Một truyền thuyết về quái vật.

  • volume volume

    - 侥是 jiǎoshì 传说 chuánshuō 的 de 人物 rénwù

    - Người lùn là nhân vật trong truyền thuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 传奇人物 chuánqírénwù

    - Người đàn ông là một huyền thoại.

  • volume volume

    - 在 zài 晚报 wǎnbào 的 de 一则 yīzé 广告 guǎnggào 里 lǐ , 他 tā 促请 cùqǐng 大家 dàjiā 注意 zhùyì 他 tā 新进 xīnjìn 的 de 货物 huòwù

    - Trong một quảng cáo trên báo tối, anh ta đề nghị mọi người chú ý đến hàng hóa mới mà anh ta vừa nhập về.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 那家 nàjiā 商店 shāngdiàn 里 lǐ 总 zǒng 可 kě 买 mǎi 到 dào 物有所值 wùyǒusuǒzhí 的 de 东西 dōngxī

    - Bạn luôn có thể mua những thứ đáng đồng tiền trong cửa hàng đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao