会钱 huì qián
volume volume

Từ hán việt: 【hội tiền】

Đọc nhanh: 会钱 (hội tiền). Ý nghĩa là: tiền họ.

Ý Nghĩa của "会钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

会钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền họ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会钱

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 把 bǎ 钱 qián 转 zhuǎn 交给 jiāogěi 联合国儿童基金会 liánhéguóértóngjījīnhuì

    - Rằng anh ấy sẽ đưa nó cho UNICEF

  • volume volume

    - 若 ruò 和 hé 一个 yígè 靠 kào 父母 fùmǔ 给 gěi 大 dà 把 bǎ 零花钱 línghuāqián 的 de 男生 nánshēng 约会 yuēhuì

    - Tôi đã ở với cậu bé được trợ cấp béo.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 钻石 zuànshí 会卖 huìmài 大 dà 价钱 jiàqián

    - Những viên kim cương đó sẽ bán được rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 五郎 wǔláng 怎么 zěnme 会 huì 觉得 juéde 我能 wǒnéng 拿出 náchū 这么 zhème 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Làm thế quái nào mà Goro lại mong tôi kiếm được loại tiền như vậy?

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 会 huì 贴 tiē 我 wǒ 一些 yīxiē 钱 qián

    - Bố mẹ sẽ gửi cho tôi một ít tiền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 存钱 cúnqián

    - Mỗi tháng tôi đều tiết kiệm tiền.

  • volume volume

    - 饭钱 fànqián 我 wǒ 已经 yǐjīng 会过 huìguò 了 le

    - Tiền cơm tôi đã trả rồi.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 我 wǒ 有钱 yǒuqián , 我会 wǒhuì 去 qù 旅行 lǚxíng

    - Nếu như tôi có tiền, tôi sẽ đi du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao