会费 huìfèi
volume volume

Từ hán việt: 【hội phí】

Đọc nhanh: 会费 (hội phí). Ý nghĩa là: hội phí; phí hội viên.

Ý Nghĩa của "会费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

会费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hội phí; phí hội viên

会员按期向所属组织交的钱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会费

  • volume volume

    - 该 gāi 芭蕾 bālěi 舞蹈 wǔdǎo 学校 xuéxiào 给 gěi 有 yǒu 特殊 tèshū 天赋 tiānfù 的 de 儿童 értóng 提供 tígōng 免费 miǎnfèi 学习 xuéxí 的 de 机会 jīhuì

    - Trường múa ba lê này cung cấp cơ hội học tập miễn phí cho những đứa trẻ có tài năng đặc biệt.

  • volume volume

    - 展览会 zhǎnlǎnhuì 免费参观 miǎnfèicānguān

    - Xem triển lãm miễn phí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 向 xiàng 会计 kuàijì 提交 tíjiāo 了 le 差旅费 chāilǚfèi 报销 bàoxiāo 凭证 píngzhèng

    - Tôi đã nộp chứng từ hoàn trả chi phí đi lại cho kế toán.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 会 huì 承担 chéngdān 这笔 zhèbǐ 费用 fèiyòng

    - Công ty sẽ chịu khoản chi phí này.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 会 huì 补贴 bǔtiē 员工 yuángōng 的 de 通勤 tōngqín 费用 fèiyòng

    - Doanh nghiệp sẽ trợ cấp chi phí đi lại cho nhân viên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不会 búhuì 跟 gēn 她们 tāmen 分 fēn 出场费 chūchǎngfèi 呢 ne

    - Tôi không chia phí xuất hiện của chúng tôi với họ.

  • volume volume

    - 指责 zhǐzé 当代 dāngdài 青少年 qīngshàonián 超前消费 chāoqiánxiāofèi 的 de 社会舆论 shèhuìyúlùn 不绝于耳 bùjuéyúěr

    - Dư luận xã hội không ngừng chỉ trích thói tiêu xài quá mức của thanh thiếu niên hiện tại.

  • volume volume

    - 三心二意 sānxīnèryì 只会 zhǐhuì 浪费时间 làngfèishíjiān

    - Lưỡng lự chỉ tốn thời gian thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao