会址 huì zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hội chỉ】

Đọc nhanh: 会址 (hội chỉ). Ý nghĩa là: địa chỉ hiệp hội, địa chỉ hội nghị; nơi hội nghị; nơi họp.

Ý Nghĩa của "会址" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

会址 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. địa chỉ hiệp hội

协会或学会的地址

✪ 2. địa chỉ hội nghị; nơi hội nghị; nơi họp

召开会议的地址

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会址

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 接着 jiēzhe 一个 yígè 走出 zǒuchū 会场 huìchǎng

    - Từng người từng người bước ra khỏi hội trường.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 您 nín 输入您 shūrùnín 的 de 电子 diànzǐ 邮箱地址 yóuxiāngdìzhǐ , 税票 shuìpiào 将会 jiānghuì 自动 zìdòng 发送给 fāsònggěi 您 nín

    - Nếu bạn nhập địa chỉ email của mình, biên lai thuế sẽ tự động được gửi cho bạn.

  • volume volume

    - 会 huì 让 ràng 药房 yàofáng 的 de 选址 xuǎnzhǐ 更 gèng 困难 kùnnán

    - Điều đó khiến việc tìm kiếm địa điểm mở quán trở nên khó khăn hơn.

  • volume volume

    - 已 yǐ 开会讨论 kāihuìtǎolùn 了 le 新 xīn 学校 xuéxiào 的 de 选址 xuǎnzhǐ

    - Cuộc họp đã được tổ chức để thảo luận về địa điểm trường mới.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 址›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYLM (土卜中一)
    • Bảng mã:U+5740
    • Tần suất sử dụng:Cao