休火山 xiūhuǒshān
volume volume

Từ hán việt: 【hưu hoả sơn】

Đọc nhanh: 休火山 (hưu hoả sơn). Ý nghĩa là: núi lửa tạm ngưng hoạt động.

Ý Nghĩa của "休火山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

休火山 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. núi lửa tạm ngưng hoạt động

暂时不喷发的火山

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 休火山

  • volume volume

    - 因 yīn 山势 shānshì 高峻 gāojùn , 乃 nǎi 在 zài 山腰 shānyāo 休息 xiūxī 片时 piànshí

    - Vì dốc núi dựng đứng, thế là đành phải nghỉ ở bên sườn núi một lát.

  • volume volume

    - 火山 huǒshān 滋出 zīchū 岩浆 yánjiāng

    - Núi lửa phun ra dung nham.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 引发 yǐnfā 了 le 火山 huǒshān 的 de 爆发 bàofā

    - Động đất đã gây ra sự phun trào núi lửa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 半山腰 bànshānyāo 休息 xiūxī

    - Chúng tôi nghỉ ngơi giữa lưng chừng núi.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 虎视 hǔshì 着 zhe 山下 shānxià 的 de 敌人 dírén , 抑制 yìzhì 不住 búzhù 满腔 mǎnqiāng 怒火 nùhuǒ

    - chiến sĩ nhìn trừng trừng quân địch dưới núi, vô cùng tức giận.

  • volume volume

    - 我见 wǒjiàn 过 guò 火山 huǒshān 喷发 pēnfā 出 chū 的 de 熔岩流 róngyánliú

    - Tôi đã từng thấy dòng dung nham phun trào từ núi lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 休假 xiūjià 时 shí 常常 chángcháng 去 qù 登山 dēngshān

    - Anh ấy thường đi leo núi khi nghỉ phép.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 火山 huǒshān 已 yǐ 进入 jìnrù 休止 xiūzhǐ 状态 zhuàngtài

    - ngọn núi này đã đi vào trạng thái ngừng hoạt động

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao