休憩 xiūqì
volume volume

Từ hán việt: 【hưu khế】

Đọc nhanh: 休憩 (hưu khế). Ý nghĩa là: nghỉ ngơi; nghỉ.

Ý Nghĩa của "休憩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

休憩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghỉ ngơi; nghỉ

休息

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 休憩

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 适宜 shìyí 休息 xiūxī

    - Hôm nay thích hợp nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 是 shì 我 wǒ 的 de 休班 xiūbān 日 rì

    - Hôm nay tôi là ngày nghỉ của tôi

  • volume volume

    - 也罢 yěbà , 今天 jīntiān 我们 wǒmen 就 jiù 休息 xiūxī 吧 ba

    - Cũng được, hôm nay chúng ta nghỉ ngơi đi.

  • volume volume

    - 他 tā 下岗 xiàgǎng 后 hòu 休息 xiūxī 了 le

    - Anh ấy nghỉ ngơi sau khi rời khỏi vị trí.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 完毕 wánbì , 大家 dàjiā 可以 kěyǐ 休息 xiūxī 了 le

    - Dự án đã hoàn tất, mọi người có thể nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 在 zài 家里 jiālǐ 休息 xiūxī

    - Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 你 nǐ 要 yào 早点儿 zǎodiǎner 休息 xiūxī !

    - Hôm nay bạn hãy đi ngủ sớm đi!

  • - 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Hôm nay làm việc mệt quá, tôi cần nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 憩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khế
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+61A9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình