伏特计 fútèjì
volume volume

Từ hán việt: 【phục đặc kế】

Đọc nhanh: 伏特计 (phục đặc kế). Ý nghĩa là: vôn kế.

Ý Nghĩa của "伏特计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏特计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vôn kế

测量电路中两点间电压的仪器也叫电压表或电压计

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏特计

  • volume volume

    - 伏安 fúān 法 fǎ 功率 gōnglǜ 单位 dānwèi , 等于 děngyú 一 yī 伏特 fútè 和 hé 一 yī 安培 ānpéi 的 de 乘积 chéngjī , 等于 děngyú 一 yī 瓦特 wǎtè

    - Đơn vị công suất theo công thức Volt-Ampere (VA) bằng tích của một Volt và một Ampere, tương đương với một Watt.

  • volume volume

    - 独特 dútè 的 de 设计 shèjì

    - Thiết kế độc đáo.

  • volume volume

    - 班上 bānshàng 计划 jìhuà 义卖 yìmài 糖果 tángguǒ , 推选 tuīxuǎn 凯特 kǎitè 为 wèi 主持人 zhǔchírén

    - Lớp dự định tổ chức bán đồ ngọt từ thiện và bầu chọn Kate làm người dẫn chương trình.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衿 jīn 设计 shèjì 独特 dútè

    - Vạt áo của cô ấy thiết kế độc đáo.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 伏天 fútiān 特别 tèbié 热 rè

    - Những ngày hè nóng nhất trong năm này đặc biệt nóng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 品牌 pǐnpái 的 de 设计 shèjì 特别 tèbié 时髦 shímáo

    - Thiết kế của thương hiệu này đặc biệt thời thượng.

  • volume volume

    - 替 tì 这 zhè 男士 nánshì 送杯 sòngbēi 卡 kǎ 泰尔 tàiěr 一号 yīhào 伏特加 fútèjiā 好 hǎo 吗 ma

    - Bạn có vui lòng mang cho quý ông một Ketel One không?

  • volume volume

    - 他 tā 设计 shèjì 的 de 家具 jiājù 款式 kuǎnshì 非常 fēicháng 独特 dútè

    - Phong cách nội thất do anh thiết kế rất độc đáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao