伍的 wǔ de
volume volume

Từ hán việt: 【ngũ đích】

Đọc nhanh: 伍的 (ngũ đích). Ý nghĩa là: vân vân; cái gì đó. Ví dụ : - 买个篮子,装点东西伍的。 mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

Ý Nghĩa của "伍的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伍的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vân vân; cái gì đó

等等;之类;什么的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伍的

  • volume volume

    - 射击训练 shèjīxùnliàn 是 shì 士兵 shìbīng 入伍 rùwǔ 后 hòu 的 de 必修课 bìxiūkè

    - Huấn luyện bắn súng là một khóa học bắt buộc cho các binh sĩ sau khi gia nhập quân đội.

  • volume volume

    - 前往 qiánwǎng 的 de 地方 dìfāng 是 shì 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu 的 de 艾吉 àijí 伍德 wǔdé

    - Đi đến Mexico mới edgewood.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 队伍 duìwǔ 的 de 先锋 xiānfēng

    - Anh ấy là người tiên phong của đội.

  • volume volume

    - 新 xīn 入伍 rùwǔ 的 de 战士 zhànshì

    - chiến sĩ mới nhập ngũ.

  • volume volume

    - 千军万马 qiānjūnwànmǎ ( 形容 xíngróng 雄壮 xióngzhuàng 的 de 队伍 duìwǔ 和 hé 浩大 hàodà 的 de 声势 shēngshì )

    - thiên binh vạn mã.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 我 wǒ 的 de 伍伴 wǔbàn

    - Họ là đồng bọn của tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 已经 yǐjīng 落伍 luòwǔ

    - Quan điểm của họ đã lạc hậu.

  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OMDM (人一木一)
    • Bảng mã:U+4F0D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao