份儿饭 fèn er fàn
volume volume

Từ hán việt: 【phận nhi phạn】

Đọc nhanh: 份儿饭 (phận nhi phạn). Ý nghĩa là: suất cơm; phần cơm.

Ý Nghĩa của "份儿饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

份儿饭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suất cơm; phần cơm

论份儿卖的饭;分成份儿吃的饭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 份儿饭

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一 yī 份儿饭 fènérfàn

    - Tôi đã mua một phần cơm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 最贵 zuìguì 的 de 饭馆儿 fànguǎnér 撮 cuō 饭 fàn

    - Tôi dẫn bạn đi ăn ở nhà hàng đắt nhất.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 已经 yǐjīng 学会 xuéhuì 自己 zìjǐ 热菜 rècài 热饭 rèfàn 了 le

    - Con gái tôi đã học cách tự hâm nóng thức ăn và cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 吃完饭 chīwánfàn , 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 绕弯儿 ràowāner

    - anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一份 yīfèn 蛋炒饭 dànchǎofàn 给 gěi 我 wǒ

    - Anh ấy đã làm một phần cơm rang trứng cho tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 做饭 zuòfàn 的 de 手艺 shǒuyì 是 shì 在 zài 哪儿 nǎér 学 xué 的 de ?

    - Bạn học kỹ năng nấu ăn ở đâu?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 起得 qǐdé 过早 guòzǎo , 午饭 wǔfàn 后 hòu 有点儿 yǒudiǎner 发困 fākùn

    - Hôm nay dậy sớm quá, sau khi ăn cơm trưa hơi buồn ngủ.

  • volume volume

    - 吃 chī 完 wán 晚饭 wǎnfàn 再 zài 去 qù 看 kàn 电影 diànyǐng 还 hái 跟 gēn 趟 tàng 儿 ér

    - Ăn xong cơm tối rồi đi xem phim vẫn còn kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao