仰卧起坐 yǎngwò qǐ zuò
volume volume

Từ hán việt: 【ngưỡng ngoạ khởi toạ】

Đọc nhanh: 仰卧起坐 (ngưỡng ngoạ khởi toạ). Ý nghĩa là: gập bụng, ngồi lên (tập thể dục).

Ý Nghĩa của "仰卧起坐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仰卧起坐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gập bụng, ngồi lên (tập thể dục)

sit-up (physical exercise)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仰卧起坐

  • volume volume

    - 椅子 yǐzi 坐 zuò 起来 qǐlai 硬硬 yìngyìng 的 de

    - Cái ghế ngồi vào rất cứng.

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 腿 tuǐ 坐 zuò

    - Anh ấy khom chân ngồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 坐 zuò 卧铺 wòpù 旅行 lǚxíng

    - Họ đi du lịch bằng giường nằm.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 蹬腿 dēngtuǐ 坐 zuò 就 jiù 起身 qǐshēn

    - nó ngồi duỗi chân ra thì đứng dậy.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 他 tā 支撑 zhīchēng 着 zhe 坐 zuò 起来 qǐlai , 头 tóu 还 hái 在 zài 发晕 fāyūn

    - anh ấy gắng sức ngồi dậy, đầu vẫn còn choáng váng.

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 葡萄 pútao 看起来 kànqǐlai 很 hěn 坐 zuò

    - Những chùm nho này trông rất mẩy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: áng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Ngang , Ngưỡng , Nhạng
    • Nét bút:ノ丨ノフフ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OHVL (人竹女中)
    • Bảng mã:U+4EF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+6 nét), thần 臣 (+2 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ngoạ
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SLY (尸中卜)
    • Bảng mã:U+5367
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao