仪状 yí zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【nghi trạng】

Đọc nhanh: 仪状 (nghi trạng). Ý nghĩa là: Nghi dong hình trạng. ☆Tương tự: nghi dong 儀容; nghi thái 儀態..

Ý Nghĩa của "仪状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仪状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghi dong hình trạng. ☆Tương tự: nghi dong 儀容; nghi thái 儀態.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仪状

  • volume volume

    - 高压 gāoyā 可以 kěyǐ 改变 gǎibiàn 物体 wùtǐ 形状 xíngzhuàng

    - Áp lực cao có thể thay đổi hình dạng của vật thể.

  • volume volume

    - 他 tā 何尝 hécháng 不想 bùxiǎng 改变现状 gǎibiànxiànzhuàng ?

    - Anh ấy không phải là không muốn thay đổi tình hình sao?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 处于 chǔyú 紧张状态 jǐnzhāngzhuàngtài

    - Họ đang trong trạng thái căng thẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一个 yígè 柱状 zhùzhuàng 的 de 木雕 mùdiāo

    - Anh ấy làm một bức điêu khắc gỗ hình cột.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 他 tā 创造 chuàngzào 了 le 一种 yīzhǒng 高效 gāoxiào 轮状病毒 lúnzhuàngbìngdú

    - Anh ta đã tạo ra một loại vi rút rota siêu nạp.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 维持现状 wéichíxiànzhuàng 不变 bùbiàn

    - Anh ấy cố gắng duy trì hiện trạng không đổi.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 这个 zhègè 项目 xiàngmù 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 潜力 qiánlì

    - Từ hiện trạng, dự án này có tiềm năng lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao