令人烦恼 lìng rén fánnǎo
volume volume

Từ hán việt: 【lệnh nhân phiền não】

Đọc nhanh: 令人烦恼 (lệnh nhân phiền não). Ý nghĩa là: não lòng.

Ý Nghĩa của "令人烦恼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

令人烦恼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. não lòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 令人烦恼

  • volume volume

    - 烦恼 fánnǎo 让 ràng 人 rén 心情 xīnqíng 低落 dīluò

    - Phiền muộn khiến ta cảm thấy chán nản

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 会 huì 有 yǒu 烦恼 fánnǎo

    - Mỗi người đều có nỗi phiền muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 反复无常 fǎnfùwúcháng , 让 ràng 人 rén 烦恼 fánnǎo

    - Anh ta thay đổi thất thường, khiến người khác phiền lòng.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 烦恼 fánnǎo

    - Ai cũng có những nỗi lo của riêng mình.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 忽下 hūxià 忽停 hūtíng , 真让人 zhēnràngrén 烦恼 fánnǎo

    - Mưa đột ngột rơi rồi lại ngừng, thật khiến người ta khó chịu.

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 是 shì 可以 kěyǐ 使人 shǐrén 暂时 zànshí 忘记 wàngjì 烦恼 fánnǎo , 但 dàn 也 yě 会 huì 麻痹 mábì 人 rén 的 de 情感 qínggǎn

    - Rượu có thể khiến người ta tạm thời quên đi phiền não, nhưng nó cũng có thể làm tê liệt cảm xúc của con người.

  • volume volume

    - 听 tīng 相同 xiāngtóng 的 de 故事 gùshì 是 shì 令人 lìngrén 厌烦 yànfán 的 de

    - Nghe cùng một câu chuyện làm người ta chán ngấy.

  • volume volume

    - 他 tā 习惯于 xíguànyú 发号施令 fāhàoshīlìng , 而 ér 不是 búshì 恳求 kěnqiú 他人 tārén

    - Anh ấy quen với việc ra lệnh, chứ không phải cầu xin người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo , Nào
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:丶丶丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYUK (心卜山大)
    • Bảng mã:U+607C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Fán
    • Âm hán việt: Phiền
    • Nét bút:丶ノノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FMBO (火一月人)
    • Bảng mã:U+70E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao