代书 dài shū
volume volume

Từ hán việt: 【đại thư】

Đọc nhanh: 代书 (đại thư). Ý nghĩa là: viết thay; viết thơ hộ, người viết thơ hộ.

Ý Nghĩa của "代书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. viết thay; viết thơ hộ

替别人书写信件等

✪ 2. người viết thơ hộ

旧时也指州县衙门里代人写禀帖或诉状的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 代书

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 乃 nǎi 一代 yídài 奇书 qíshū

    - "Hồng Lâu Mộng" quả là tác phẩm đặc sắc của thời đại.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 向来 xiànglái 用 yòng 梨木 límù 或 huò 枣木 zǎomù , 所以 suǒyǐ 梨枣 lízǎo 成 chéng 了 le 木刻 mùkè 书版 shūbǎn 的 de 代称 dàichēng

    - bảng khắc gỗ của Trung Quốc thường làm bằng gỗ lê và gỗ táo, cho nên lê táo trở thành cách gọi khác của bảng khắc gỗ Trung Quốc.

  • volume volume

    - 利息 lìxī 单 dān 证券 zhèngquàn 上 shàng 的 de 代表 dàibiǎo 一定 yídìng 数目 shùmù 利息 lìxī 的 de 可 kě 流通 liútōng 证书 zhèngshū

    - Giấy chứng nhận lãi suất trên chứng khoán đại diện cho một số lượng lãi suất có thể lưu thông.

  • volume volume

    - 纸质 zhǐzhì 书 shū 被 bèi 电子书 diànzǐshū 取代 qǔdài

    - Sách giấy được thay bằng sách điện tử.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 介绍 jièshào 现代 xiàndài 的 de 历史 lìshǐ

    - Cuốn sách này giới thiệu lịch sử hiện đại.

  • volume volume

    - 有劳 yǒuláo 您 nín 代 dài 我 wǒ 买 mǎi 一 yī 本书 běnshū

    - nhờ anh mua giúp tôi quyển sách.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 描述 miáoshù 了 le 一个 yígè 古代 gǔdài 的 de 艳史 yànshǐ

    - Cuốn sách này mô tả một câu chuyện tình yêu cổ đại.

  • volume volume

    - 那本书 nàběnshū 让 ràng 我 wǒ 对 duì 现代 xiàndài 艺术 yìshù 有 yǒu 了 le 一个 yígè 概括 gàikuò 的 de 了解 liǎojiě

    - cuốn sách đó đã cho tôi một sự hiểu biết chung về nghệ thuật hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao