仡佬 gēlǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ngật lão】

Đọc nhanh: 仡佬 (ngật lão). Ý nghĩa là: dân tộc Khơ Lao (ở tỉnh Quý Châu của Trung Quốc).

Ý Nghĩa của "仡佬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仡佬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân tộc Khơ Lao (ở tỉnh Quý Châu của Trung Quốc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仡佬

  • volume volume

    - 印度 yìndù 阿三 āsān 把 bǎ 电脑 diànnǎo 工作 gōngzuò 外包 wàibāo 给 gěi 白人 báirén 佬 lǎo

    - Một anh chàng người Ấn Độ đang gia công công việc máy tính cho một người da trắng.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 基佬 jīlǎo 版 bǎn 嵌套 qiàntào 娃娃 wáwa 一样 yīyàng

    - Điều đó giống như những con búp bê làm tổ cho người đồng tính.

  • volume volume

    - 基佬 jīlǎo 们 men 特别 tèbié 在意 zàiyì 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Những chàng trai đồng tính quan tâm rất nhiều đến pesto.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 这个 zhègè 乡巴佬 xiāngbālǎo 来说 láishuō , 都 dōu 市里 shìlǐ 这些 zhèxiē 新鲜 xīnxiān 玩意儿 wányìer , 我 wǒ 确实 quèshí 是 shì 孤陋寡闻 gūlòuguǎwén

    - Với một thằng nhà quê, tôi thực sự không biết gì về những điều mới mẻ này ở thành phố.

  • volume volume

    - 小赤 xiǎochì 佬 lǎo 可 kě 直接 zhíjiē 做 zuò 骂人 màrén 的 de 粗话 cūhuà

    - "Thằng oắt con" có thể trực tiếp dùng chửi thề.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 死 sǐ 犹太 yóutài 佬 lǎo

    - Đồ Do Thái già chết tiệt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一直 yìzhí 在 zài 做 zuò 和事佬 héshìlǎo

    - Tôi cố gắng trở thành một người hòa bình.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两个 liǎnggè 不会 búhuì 是 shì 基佬 jīlǎo 吧 ba

    - Hai người không phải là gay đấy chứ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Gē , Yì
    • Âm hán việt: Ngật
    • Nét bút:ノ丨ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OON (人人弓)
    • Bảng mã:U+4EE1
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 佬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJKP (人十大心)
    • Bảng mã:U+4F6C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình