仙人掌果 xiānrénzhǎng guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tiên nhân chưởng quả】

Đọc nhanh: 仙人掌果 (tiên nhân chưởng quả). Ý nghĩa là: Lê gai.

Ý Nghĩa của "仙人掌果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仙人掌果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lê gai

prickly pear

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仙人掌果

  • volume volume

    - 仙人掌 xiānrénzhǎng 生长 shēngzhǎng 在 zài 干旱地区 gānhàndìqū

    - Cây xương rồng sinh sống ở vùng đất khô cằn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 已经 yǐjīng 掌握 zhǎngwò 了 le 自己 zìjǐ 的 de 命运 mìngyùn

    - Nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 乔布斯 qiáobùsī 是 shì 苹果公司 píngguǒgōngsī 的 de 创始人 chuàngshǐrén

    - Steve Jobs là người sáng lập của Apple.

  • volume volume

    - 侦探 zhēntàn 根据 gēnjù 所 suǒ 掌握 zhǎngwò 的 de 线索 xiànsuǒ 推断出 tuīduànchū 作案 zuòàn 的 de 人 rén

    - Thám tử suy luận ra người phạm tội dựa trên các manh mối mà mình đã nắm giữ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 果敢 guǒgǎn 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người quả cảm.

  • volume volume

    - 他 tā 尽人事 jìnrénshì , 结果 jiéguǒ 交给 jiāogěi 老师 lǎoshī

    - Anh ấy đã cố gắng hết sức, phần kết quả thì để thầy giáo quyết định.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 结果 jiéguǒ 了 le 许多 xǔduō 人 rén

    - Hành động của anh ta đã giết chết nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao