他妈的 tā mā de
volume volume

Từ hán việt: 【tha ma để】

Đọc nhanh: 他妈的 (tha ma để). Ý nghĩa là: (lời nguyền cấm kỵ) chết tiệt!.

Ý Nghĩa của "他妈的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. (lời nguyền cấm kỵ) chết tiệt!

(taboo curse) damn it!; fucking

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 他妈的

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 掉 diào 眼泪 yǎnlèi

    - anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

  • volume volume

    - 去 qù 他妈的 tāmāde 柳橙汁 liǔchéngzhī

    - Fuck nước cam.

  • volume volume

    - 他妈的 tāmāde 一团糟 yītuánzāo

    - Đó là một thảm họa chết tiệt.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 是 shì 妈妈 māma 的 de 朋友 péngyou 问 wèn 他 tā 他 tā 不好意思 bùhǎoyìsī 不 bù 回答 huídá

    - Vì là bạn của mẹ hỏi nên anh ấy xấu hổ không dám trả lời.

  • volume volume

    - 爸爸妈妈 bàbamāma 嘱咐 zhǔfù 他 tā 在 zài 外边 wàibian 要 yào 好好 hǎohǎo 工作 gōngzuò , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 不用 bùyòng 牵挂 qiānguà

    - Ba mẹ dặn dò anh ấy ở bên ngoài phải công tác tốt, đừng bận tâm đến chuyện gia đình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 你 nǐ 他妈的 tāmāde 洗衣店 xǐyīdiàn 里 lǐ 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Tôi làm việc trong tiệm giặt giũ của ông cả ngày!

  • volume volume

    - 孩子 háizi 偷 tōu 了 le 他 tā 妈妈 māma 的 de 钱 qián

    - Đứa trẻ ăn trộm tiền của mẹ cậu ta.

  • volume volume

    - 他 tā 忘记 wàngjì 了 le 妈妈 māma 的 de 生日 shēngrì

    - Anh quên mất ngày sinh nhật của mẹ mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao