从母 cóng mǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tòng mẫu】

Đọc nhanh: 从母 (tòng mẫu). Ý nghĩa là: dì của mẹ. Ví dụ : - 他从母方接受的遗传是良好的。 Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

Ý Nghĩa của "从母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从母 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dì của mẹ

maternal aunt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 母方 mǔfāng 接受 jiēshòu 的 de 遗传 yíchuán 是 shì 良好 liánghǎo 的 de

    - Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从母

  • volume volume

    - 连续 liánxù 几个 jǐgè 小时 xiǎoshí 她 tā 都 dōu 在 zài 唉声叹气 āishēngtànqì , 希望 xīwàng 能 néng 从 cóng 她 tā 母亲 mǔqīn 那弄点 nànòngdiǎn 钱 qián

    - Trong vài giờ liên tục, cô ấy tiếp tục kêu than và cầu mong có thể lấy được một ít tiền từ mẹ cô ấy.

  • volume volume

    - 失败 shībài 乃 nǎi 成功 chénggōng 之母 zhīmǔ , 从 cóng 失败 shībài 中 zhōng 吸取经验 xīqǔjīngyàn 教训 jiàoxun , 努力奋斗 nǔlìfèndòu

    - Thất bại là mẹ thành công, rút ra kinh nghiệm từ những bài học thất bại, nỗ lực phấn đấu tiến về phía trước.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 历尽 lìjìn 千亲 qiānqīn 万苦 wànkǔ , 把 bǎ 他 tā 从 cóng 襁褓 qiǎngbǎo 中 zhōng 抚育 fǔyù 成人 chéngrén

    - mẹ đã trải qua bao nhiêu gian khổ, nuôi nó từ tấm bé cho tới khi trưởng thành.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 母方 mǔfāng 接受 jiēshòu 的 de 遗传 yíchuán 是 shì 良好 liánghǎo 的 de

    - Anh ta được thừa hưởng di truyền từ phía mẹ là tốt đẹp.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 从 cóng 父母 fùmǔ 那里 nàlǐ 得到 dédào 基因 jīyīn

    - Chúng ta nhận gen từ cha mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 从 cóng 父母 fùmǔ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy luôn nghe theo ý kiến của bố mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao