从小 cóngxiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tòng tiểu】

Đọc nhanh: 从小 (tòng tiểu). Ý nghĩa là: từ nhỏ; từ bé. Ví dụ : - 他从小就爱运动。 từ nhỏ nó đã thích thể thao.

Ý Nghĩa của "从小" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 3

从小 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ nhỏ; từ bé

(从小儿) 从年纪小的时候

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 爱 ài 运动 yùndòng

    - từ nhỏ nó đã thích thể thao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从小

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 要 yào 开始 kāishǐ 爱护 àihù 牙齿 yáchǐ

    - Hãy chăm sóc răng miệng thật tốt ngay từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 从小 cóngxiǎo 受到 shòudào 艺术 yìshù 的 de 熏陶 xūntáo

    - Từ nhỏ đã được nuôi dưỡng bởi nghệ thuật.

  • volume volume

    - 从 cóng 椅子 yǐzi 后面 hòumiàn 蹦出来 bèngchūlai 一个 yígè 小孩 xiǎohái

    - Từ sau cái ghế nhảy ra một đứa trẻ con.

  • volume volume

    - 从 cóng 小路 xiǎolù 走要 zǒuyào 近 jìn 便 biàn 一些 yīxiē

    - đi đường tắt gần dễ đi hơn một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 在 zài 农村 nóngcūn 打滚 dǎgǔn 长大 zhǎngdà 的 de

    - Anh lớn lên ở nông thôn.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 喜欢 xǐhuan 贾 jiǎ 东西 dōngxī

    - Anh ấy thích buôn bán từ khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 一直 yìzhí 到 dào 现在 xiànzài 都 dōu 幸福 xìngfú

    - Cô ấy từ nhỏ đến giờ đều hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 从小到大 cóngxiǎodàodà , 一事无成 yíshìwúchéng

    - Anh ta từ bé đến lớn, không làm được việc gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao