今晨 jīn chén
volume volume

Từ hán việt: 【kim thần】

Đọc nhanh: 今晨 (kim thần). Ý nghĩa là: sáng nay. Ví dụ : - 但今晨的大消息却是 Nhưng câu chuyện thực sự sáng nay là một nữ hoàng

Ý Nghĩa của "今晨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

今晨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáng nay

this morning

Ví dụ:
  • volume volume

    - 但 dàn 今晨 jīnchén 的 de 大 dà 消息 xiāoxi 却是 quèshì

    - Nhưng câu chuyện thực sự sáng nay là một nữ hoàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 今晨

  • volume volume

    - 二姨 èryí 今天 jīntiān 来 lái 家里 jiālǐ 聚会 jùhuì

    - Dì hai hôm nay đến nhà dự tiệc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 早晨 zǎochén 课长 kèzhǎng 早早 zǎozǎo 地 dì 就 jiù 上班 shàngbān 了 le

    - Sáng sớm sáng nay trưởng phòng đã đi làm rồi.

  • volume volume

    - 晨雾 chénwù 兆 zhào 今日 jīnrì 是 shì 晴天 qíngtiān

    - Sương mù buổi sáng báo hiệu hôm nay trời nắng.

  • volume volume

    - 事到如今 shìdàorújīn , 后悔 hòuhuǐ 也 yě 来不及 láibùjí 了 le

    - Sự việc như bây giờ, hối hận cũng đã muộn.

  • volume volume

    - 今晨 jīnchén 发布 fābù 的 de 政府 zhèngfǔ 公报 gōngbào 宣称 xuānchēng ...

    - Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

  • volume volume

    - 但 dàn 今晨 jīnchén 的 de 大 dà 消息 xiāoxi 却是 quèshì

    - Nhưng câu chuyện thực sự sáng nay là một nữ hoàng

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 早晨 zǎochén 在 zài 我家 wǒjiā 旁边 pángbiān 的 de 水池 shuǐchí 里 lǐ 发现 fāxiàn 的 de

    - Tôi tìm thấy anh ấy trong ao gần nhà tôi sáng nay.

  • volume volume

    - 为了 wèile 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì , 今天 jīntiān 不醉 bùzuì 不 bù 归 guī

    - Vì tình bạn của chúng ta, chúng mình sẽ không không về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 今›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OIN (人戈弓)
    • Bảng mã:U+4ECA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMMV (日一一女)
    • Bảng mã:U+6668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao