介胄 jiè zhòu
volume volume

Từ hán việt: 【giới trụ】

Đọc nhanh: 介胄 (giới trụ). Ý nghĩa là: áo giáp.

Ý Nghĩa của "介胄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

介胄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo giáp

armor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 介胄

  • volume volume

    - 阻力 zǔlì 流体 liútǐ 介质 jièzhì , 如水 rúshuǐ 或 huò 空气 kōngqì 对 duì 移动 yídòng 物体 wùtǐ 施加 shījiā 的 de 阻力 zǔlì

    - Trong môi trường chất lưu có trở kháng, như nước hoặc không khí, tạo ra lực kháng đối với vật thể di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 介绍 jièshào 我 wǒ 参加 cānjiā

    - Anh ấy giới thiệu tôi tham gia.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 了 le 一 yī 本书 běnshū

    - Anh ấy giới thiệu cho tôi một cuốn sách.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 我 wǒ 介绍 jièshào 了 le 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Anh ấy giới thiệu cho tôi sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 不介意 bùjièyì 我 wǒ 今天 jīntiān 晚点 wǎndiǎn 到 dào

    - Anh ấy không để tâm hôm nay tôi đến muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 介意 jièyì 别人 biérén 对 duì 他 tā 的 de 批评 pīpíng

    - Anh ấy để tâm lời phê bình của người khác với mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 通过 tōngguò 中介 zhōngjiè 结婚 jiéhūn 了 le

    - Bọn họ kết hôn nhờ vào mai mối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 简介 jiǎnjiè 了 le 会议 huìyì 的 de 主题 zhǔtí

    - Họ đã giới thiệu chủ đề của cuộc họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 介›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OLL (人中中)
    • Bảng mã:U+4ECB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhòu
    • Âm hán việt: Trụ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWB (中田月)
    • Bảng mã:U+80C4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình