晨礼 chén lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thần lễ】

Đọc nhanh: 晨礼 (thần lễ). Ý nghĩa là: quà tặng buổi sáng (của chồng tặng vợ vào sáng thứ hai sau ngày cưới).

Ý Nghĩa của "晨礼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晨礼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quà tặng buổi sáng (của chồng tặng vợ vào sáng thứ hai sau ngày cưới)

一种礼俗,新婚第二天清晨丈夫赠送给妻子的礼物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晨礼

  • volume volume

    - 亚瑟王 yàsèwáng 给 gěi 格温 géwēn 娜 nà 维尔 wéiěr 王后 wánghòu 的 de 生日礼物 shēngrìlǐwù

    - Một món quà sinh nhật từ Vua Arthur cho Nữ hoàng Guinevere của ông ấy!

  • volume volume

    - 鸣 míng 礼炮 lǐpào 二十一 èrshíyī 响 xiǎng

    - Bắn hai mươi mốt phát súng chào.

  • volume volume

    - 五十 wǔshí 位 wèi 国家元首 guójiāyuánshǒu 参加 cānjiā 了 le 女王 nǚwáng 的 de 加冕典礼 jiāmiǎndiǎnlǐ , 向 xiàng 女王 nǚwáng 表示 biǎoshì 敬意 jìngyì

    - Năm mươi nguyên thủ quốc gia đã tham gia lễ lên ngôi của Nữ hoàng và thể hiện sự tôn trọng đối với Nữ hoàng.

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 礼让 lǐràng

    - nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 些许 xiēxǔ 薄礼 bólǐ , 敬请笑纳 jìngqǐngxiàonà

    - một chút lễ mọn, xin vui lòng nhận cho.

  • volume volume

    - 为 wèi 新 xīn 邻居 línjū 乔迁之喜 qiáoqiānzhīxǐ 买 mǎi 礼物 lǐwù

    - Mua quà mừng tân gia của người hàng xóm mới.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • volume volume

    - 人生地不熟 rénshēngdìbùshú 的 de 我 wǒ 如果 rúguǒ 非礼 fēilǐ 小琴 xiǎoqín 这件 zhèjiàn 事 shì 传出去 chuánchūqù

    - Tôi không quen với nơi đất khách quê người , nếu sự việc Xiaoqin không đứng đắn lan truyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMMV (日一一女)
    • Bảng mã:U+6668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao