人多如蚁 rén duō rú yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhân đa như nghĩ】

Đọc nhanh: 人多如蚁 (nhân đa như nghĩ). Ý nghĩa là: người đông như kiến.

Ý Nghĩa của "人多如蚁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人多如蚁 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đông như kiến

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人多如蚁

  • volume volume

    - 唐朝 tángcháo 有 yǒu 很多 hěnduō 大 dà 诗人 shīrén , 如 rú 李白 lǐbái 、 杜甫 dùfǔ 、 白居易 báijūyì 等 děng

    - thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 很多 hěnduō 人 rén 喜欢 xǐhuan 运动 yùndòng

    - Ví dụ như, nhiều người thích thể thao.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 许多 xǔduō 有创造力 yǒuchuàngzàolì 的 de 人 rén 一样 yīyàng , 他 tā 永不 yǒngbù 满足 mǎnzú

    - Giống như nhiều nhà sáng tạo khác, anh ấy luôn cảm thấy không hài lòng.

  • volume volume

    - 他教 tājiào 多样化 duōyànghuà 的 de 课程 kèchéng , 如 rú 生物学 shēngwùxué 、 人类学 rénlèixué 和 hé 畜牧学 xùmùxué

    - Ông dạy các khóa học đa dạng như sinh học, nhân chủng học và chăn nuôi.

  • volume volume

    - 医学 yīxué 人士 rénshì 的 de 态度 tàidù 如今 rújīn 开放 kāifàng 多 duō 了 le

    - Thái độ của các chuyên gia y tế hiện nay đã cởi mở hơn rất nhiều.

  • volume volume

    - 失散多年 shīsànduōnián 突然 tūrán 知道 zhīdào 了 le 他 tā 的 de 下落 xiàluò 确如 quèrú 空谷足音 kōnggǔzúyīn 使人 shǐrén 兴奋不已 xīngfènbùyǐ

    - Xa cách nhiều năm, đột nhiên biết được tung tích của hắn, khiến người ta kích động.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 不是 búshì 很 hěn 熟 shú 的话 dehuà , 问 wèn 别人 biérén 薪水 xīnshuǐ 多少 duōshǎo 是 shì 很 hěn 不 bù 礼貌 lǐmào 的 de

    - Nếu bạn không quá quen biết với nhau, thì hỏi người khác về mức lương là rất không lịch sự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蚁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+3 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Nghĩ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIIK (中戈戈大)
    • Bảng mã:U+8681
    • Tần suất sử dụng:Cao