人体 réntǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhân thể】

Đọc nhanh: 人体 (nhân thể). Ý nghĩa là: nhân thể; thân thể. Ví dụ : - 人体模型。 mô hình người.. - 人体生理学。 sinh lí học nhân thể.

Ý Nghĩa của "人体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 4

人体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhân thể; thân thể

人的身体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人体模型 réntǐmóxíng

    - mô hình người.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 生理学 shēnglǐxué

    - sinh lí học nhân thể.

So sánh, Phân biệt 人体 với từ khác

✪ 1. 人体 vs 人身

Giải thích:

"人体" là một danh từ cụ thể và "人身" là một danh từ trừu tượng, chúng có ý nghĩa và có những cách sử dụng khác nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人体

  • volume volume

    - 个人 gèrén 和 hé 集体 jítǐ 是 shì 休戚相关 xiūqīxiāngguān 的 de

    - Cá nhân và tập thể liên quan chặt chẽ.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 由 yóu 各种 gèzhǒng 细胞组织 xìbāozǔzhī 成 chéng 的 de

    - Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 构造 gòuzào

    - Cấu tạo cơ thể người

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 细菌 xìjūn 对 duì 人体 réntǐ 有益 yǒuyì

    - Một số vi khuẩn có lợi cho cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 一切 yīqiè 为了 wèile 集体 jítǐ , 全然 quánrán 不 bù 考虑 kǎolǜ 个人 gèrén 的 de 得失 déshī

    - anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.

  • volume volume

    - 人体模型 réntǐmóxíng

    - mô hình người.

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 作为 zuòwéi 体现 tǐxiàn 他 tā 的 de 态度 tàidù

    - Hành vi của một người thể hiện thái độ của người đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa