亲眼所见 qīnyǎn suǒ jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thân nhãn sở kiến】

Đọc nhanh: 亲眼所见 (thân nhãn sở kiến). Ý nghĩa là: tận mắt trông thấy. Ví dụ : - 他们被亲眼所见的暴行吓得呆住了。 Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

Ý Nghĩa của "亲眼所见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亲眼所见 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tận mắt trông thấy

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲眼所见

  • volume volume

    - 我 wǒ 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 暗杀 ànshā 的 de 情景 qíngjǐng , 真令 zhēnlìng 我 wǒ 毛骨悚然 máogǔsǒngrán

    - Tôi đã chứng kiến vụ ám sát với đôi mắt của mình, thật là khiến tôi rùng mình sợ hãi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 虽然 suīrán 没 méi 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn , 猜 cāi 也 yě 能 néng 猜个 cāigè 八九不离十 bājiǔbùlíshí

    - tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 暴行 bàoxíng 吓 xià 得 dé 呆住 dāizhù 了 le

    - Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.

  • volume volume

    - 贝尔 bèiěr 的 de 父亲 fùqīn 甚至 shènzhì 为 wèi 聋人 lóngrén 发明 fāmíng 了 le 一套 yītào 所谓 suǒwèi 的 de 可见 kějiàn 的 de 语言 yǔyán

    - Cha của Bell thậm chí đã phát minh ra một hệ thống ngôn ngữ "hiển thị" dành cho người điếc.

  • volume volume

    - 他 tā 讲述 jiǎngshù 了 le 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 经历 jīnglì

    - Anh ấy kể về trải nghiệm mà mình tận mắt thấy.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我 wǒ 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 事实 shìshí

    - Đó là sự thật mà tôi đích thân nhìn thấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 我 wǒ 亲眼所见 qīnyǎnsuǒjiàn 的 de 事实 shìshí

    - Đây chính là sự thật tôi tận mắt chứng kiến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao