京都念慈庵 jīngdū niàn cí ān
volume volume

Từ hán việt: 【kinh đô niệm từ am】

Đọc nhanh: 京都念慈庵 (kinh đô niệm từ am). Ý nghĩa là: King-to Nin Jiom, hay chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷 膏.

Ý Nghĩa của "京都念慈庵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

京都念慈庵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. King-to Nin Jiom, hay chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷 膏

King-to Nin Jiom, or just Nin Jiom, manufacturer of 枇杷膏 [pí pá gāo] cough medicine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 京都念慈庵

  • volume volume

    - 五大洲 wǔdàzhōu 的 de 朋友 péngyou 齐集 qíjí 在 zài 中国 zhōngguó 的 de 首都北京 shǒudūběijīng

    - Bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 在 zài 交汇点 jiāohuìdiǎn 合影留念 héyǐngliúniàn 后 hòu 我们 wǒmen 决定 juédìng 谋杀 móushā 从 cóng 北京 běijīng 带来 dàilái 的 de 西瓜 xīguā

    - Sau khi chụp ảnh tập thể tại điểm hẹn, chúng tôi quyết định sát hại quả dưa hấu được mang từ Bắc Kinh về.

  • volume volume

    - 北京市 běijīngshì 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 首都 shǒudū

    - Thành phố Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 人 rén 都 dōu 会 huì 来 lái 北京 běijīng 的 de 茶馆 cháguǎn

    - Tất cả mọi người sẽ đến các quán trà ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 京城 jīngchéng 到处 dàochù 都 dōu 非常 fēicháng 热闹 rènao

    - Khắp nơi ở kinh đô đều rất sôi động.

  • volume volume

    - 东京 dōngjīng 是 shì 日本 rìběn 的 de 首都 shǒudū

    - Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

  • volume volume

    - 名古屋 mínggǔwū 在 zài 京都 jīngdū 的 de 東方 dōngfāng

    - Nagoya nằm ở phía đông của Kyoto.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 想念 xiǎngniàn 我 wǒ 的 de 考 kǎo

    - Tôi ngày nào cũng nhớ đến cha tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 京›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Kinh , Nguyên
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+4EAC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+8 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: Am
    • Nét bút:丶一ノ一ノ丶丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IKLU (戈大中山)
    • Bảng mã:U+5EB5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 念›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niàn
    • Âm hán việt: Niệm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OINP (人戈弓心)
    • Bảng mã:U+5FF5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVIP (廿女戈心)
    • Bảng mã:U+6148
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao