京胡 jīnghú
volume volume

Từ hán việt: 【kinh hồ】

Đọc nhanh: 京胡 (kinh hồ). Ý nghĩa là: nhị (loại nhạc cụ dùng để hoà tấu trong kinh kịch).

Ý Nghĩa của "京胡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

京胡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhị (loại nhạc cụ dùng để hoà tấu trong kinh kịch)

胡琴的一种,形状跟二胡相似而较小,琴筒用竹子做成,发音较高,主要用于京剧伴奏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 京胡

  • volume volume

    - 五大洲 wǔdàzhōu 的 de 朋友 péngyou 齐集 qíjí 在 zài 中国 zhōngguó 的 de 首都北京 shǒudūběijīng

    - Bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người bọn họ nói chuyện phiếm ở khắp mọi nơi.

  • volume volume

    - 不敢 bùgǎn 动 dòng 问 wèn , 您 nín 是从 shìcóng 北京 běijīng 来 lái 的 de 吗 ma

    - xin hỏi, ông ở Bắc Kinh đến phải không?

  • volume volume

    - 高明 gāomíng 是 shì 一个 yígè 运动员 yùndòngyuán , 明天 míngtiān 他会 tāhuì 在 zài 北京 běijīng 体育场 tǐyùchǎng 参加 cānjiā 一场 yīchǎng 比赛 bǐsài

    - Cao Minh là một vận động viên, ngày mai anh ấy sẽ thi đấu ở sân vận động Bắc Kinh

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 胡扯 húchě 了 le 一通 yítòng

    - Hai người nói chuyện phiếm với nhau.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 过去 guòqù 了 le 你 nǐ 又 yòu 胡扯 húchě 什么 shénme

    - Mọi chuyện đều đã qua rồi cậu còn đang nói bậy cái gì thế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 北京 běijīng 的 de 胡同 hútòng 里 lǐ 走 zǒu 着 zhe 走 zǒu 着 zhe 就 jiù 走 zǒu 丢 diū 了 le

    - Khi tôi đi bộ trong những con ngõ của Bắc Kinh, đi mãi đi mãi rồi tôi bị lạc

  • volume volume

    - 事太多 shìtàiduō , 一个 yígè 人 rén 还 hái 真 zhēn 胡噜 húlū 不 bù 过来 guòlái

    - việc nhiều quá, một người giải quyết không thể nào hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 京›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Kinh , Nguyên
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+4EAC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao