产院 chǎn yuàn
volume volume

Từ hán việt: 【sản viện】

Đọc nhanh: 产院 (sản viện). Ý nghĩa là: nhà hộ sinh; nhà bảo sanh.

Ý Nghĩa của "产院" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

产院 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà hộ sinh; nhà bảo sanh

为产妇进行产前检查以及供产妇度过分娩期和产后期的医疗机构

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 产院

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 音叉 yīnchā 产生 chǎnshēng 了 le 共鸣 gòngmíng

    - Hai âm thoa đã tạo ra cộng hưởng.

  • volume volume

    - 下雪 xiàxuě 后 hòu , 满 mǎn 院子 yuànzi 的 de 雪人 xuěrén

    - Sau khi tuyết rơi, cả sân đầy người tuyết.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 本 běn 产品 chǎnpǐn 如果 rúguǒ 您 nín 有 yǒu 吞咽困难 tūnyànkùnnán

    - Không dùng sản phẩm này nếu bạn gặp khó khăn khi nuốt.

  • volume volume

    - 黑龙江 hēilóngjiāng 物产 wùchǎn 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nguồn sản vật của Hắc Long Giang rất phong phú.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 給不 gěibù 合格 hégé 产品 chǎnpǐn 上市 shàngshì 开绿灯 kāilǜdēng

    - Không thể cho qua những sản phẩm không đủ tiêu chuẩn xuất hiện trên thị trường.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 性格 xìnggé 完全 wánquán 不同 bùtóng 的 de 人 rén 在 zài 一起 yìqǐ 难免 nánmiǎn 不 bù 产生矛盾 chǎnshēngmáodùn

    - Hai người có tính cách hoàn toàn khác nhau khi ở cùng nhau không tránh khỏi việc xảy ra mâu thuẫn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 妇产医院 fùchǎnyīyuàn 真 zhēn 大 dà

    - Bệnh viện phụ sản của bạn lớn thật.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 去 qù 医院 yīyuàn 生产 shēngchǎn

    - Cô ấy chuẩn bị đến bệnh viện để sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao