交汇 jiāohuì
volume volume

Từ hán việt: 【giao hối】

Đọc nhanh: 交汇 (giao hối). Ý nghĩa là: đổ vào; giao hội. Ví dụ : - 在交汇点合影留念后,我们决定谋杀从北京带来的西瓜. Sau khi chụp ảnh tập thể tại điểm hẹn, chúng tôi quyết định sát hại quả dưa hấu được mang từ Bắc Kinh về.

Ý Nghĩa của "交汇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交汇 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đổ vào; giao hội

水流、气流等汇合在一起

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 交汇点 jiāohuìdiǎn 合影留念 héyǐngliúniàn 后 hòu 我们 wǒmen 决定 juédìng 谋杀 móushā 从 cóng 北京 běijīng 带来 dàilái 的 de 西瓜 xīguā

    - Sau khi chụp ảnh tập thể tại điểm hẹn, chúng tôi quyết định sát hại quả dưa hấu được mang từ Bắc Kinh về.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交汇

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 在 zài 交汇点 jiāohuìdiǎn 合影留念 héyǐngliúniàn 后 hòu 我们 wǒmen 决定 juédìng 谋杀 móushā 从 cóng 北京 běijīng 带来 dàilái 的 de 西瓜 xīguā

    - Sau khi chụp ảnh tập thể tại điểm hẹn, chúng tôi quyết định sát hại quả dưa hấu được mang từ Bắc Kinh về.

  • volume volume

    - 与 yǔ 旧交 jiùjiāo 重逢 chóngféng , 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.

  • volume volume

    - 冷暖空气 lěngnuǎnkōngqì 交汇 jiāohuì , 形成 xíngchéng 雨 yǔ

    - Sự giao thoa giữa không khí lạnh và ấm hình thành mưa.

  • volume volume

    - 两县 liǎngxiàn 交界 jiāojiè 的 de 地方 dìfāng 横亘 hénggèn 着 zhe 几座 jǐzuò 山岭 shānlǐng

    - nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 价格 jiàgé 非常 fēicháng 优惠 yōuhuì , 而且 érqiě 同意 tóngyì 给 gěi 我们 wǒmen 按照 ànzhào 交货 jiāohuò 进度 jìndù 付款 fùkuǎn

    - Không những giá cả vô cùng ưu đãi, mà còn đồng ý cho chúng tôi thanh toán theo tiến độ giao hàng.

  • volume volume

    - 在 zài 一 yī 刹那间 chànàjiān , 他们 tāmen 的 de 目光 mùguāng 交汇 jiāohuì 在 zài 了 le 一起 yìqǐ

    - Trong khoảnh khắc, ánh mắt họ chạm nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao