交戟 jiāo jǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giao kích】

Đọc nhanh: 交戟 (giao kích). Ý nghĩa là: đánh nhau bằng kích.

Ý Nghĩa của "交戟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交戟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh nhau bằng kích

执戟相交

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交戟

  • volume volume

    - 两 liǎng 国交 guójiāo 兵 bīng

    - hai nước giao chiến.

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 黑白 hēibái 交织 jiāozhī

    - dệt pha trắng đen.

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 缔交 dìjiāo 以后 yǐhòu , 关系 guānxì 一直 yìzhí 正常 zhèngcháng

    - hai nước sau khi ký bang giao, quan hệ trở nên bình thường.

  • volume volume

    - 与 yǔ 旧交 jiùjiāo 重逢 chóngféng , 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 交际 jiāojì 的 de 缺乏 quēfá 社会 shèhuì 风度 fēngdù 的 de ; 不 bù 圆滑 yuánhuá 的 de

    - Không giỏi giao tiếp, thiếu tinh thần xã hội; không lưu loát.

  • volume volume

    - 两县 liǎngxiàn 交界 jiāojiè 的 de 地方 dìfāng 横亘 hénggèn 着 zhe 几座 jǐzuò 山岭 shānlǐng

    - nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JJI (十十戈)
    • Bảng mã:U+621F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình