交尾 jiāowěi
volume volume

Từ hán việt: 【giao vĩ】

Đọc nhanh: 交尾 (giao vĩ). Ý nghĩa là: giao phối; giao cấu; giao hợp (động vật), đạp mái; đạp. Ví dụ : - 这种雄鸟在与雌鸟交尾以前要跳一种交欢舞. Trước khi giao phối với chim cái, chim đực loài này phải nhảy một điệu nhảy giao hợp.

Ý Nghĩa của "交尾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交尾 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giao phối; giao cấu; giao hợp (động vật)

动物交配

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 雄鸟 xióngniǎo 在 zài 与 yǔ 雌鸟 cíniǎo 交尾 jiāowěi 以前 yǐqián 要 yào 跳 tiào 一种 yīzhǒng 交欢 jiāohuān 舞 wǔ

    - Trước khi giao phối với chim cái, chim đực loài này phải nhảy một điệu nhảy giao hợp.

✪ 2. đạp mái; đạp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交尾

  • volume volume

    - 两 liǎng 国交 guójiāo 兵 bīng

    - hai nước giao chiến.

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 天 tiān , 街头巷尾 jiētóuxiàngwěi 都 dōu 在 zài 谈论 tánlùn 这场 zhèchǎng 交通事故 jiāotōngshìgù

    - Những ngày này, đường phố đang bàn tán xôn xao về vụ tai nạn giao thông này.

  • volume volume

    - 道路交通 dàolùjiāotōng 变 biàn 拥堵 yōngdǔ 尾气 wěiqì 污染 wūrǎn 与 yǔ 重金属 zhòngjīnshǔ

    - Giao thông đường bộ trở nên tắc nghẽn, ô nhiễm khí thải và kim loại nặng

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 交际 jiāojì 的 de 缺乏 quēfá 社会 shèhuì 风度 fēngdù 的 de ; 不 bù 圆滑 yuánhuá 的 de

    - Không giỏi giao tiếp, thiếu tinh thần xã hội; không lưu loát.

  • volume volume

    - 两县 liǎngxiàn 交界 jiāojiè 的 de 地方 dìfāng 横亘 hénggèn 着 zhe 几座 jǐzuò 山岭 shānlǐng

    - nơi giáp hai huyện có mấy ngọn núi vắt ngang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 她 tā 移交 yíjiāo 给 gěi 普外科 pǔwàikē 做 zuò 阑尾 lánwěi 切除术 qiēchúshù

    - Tôi đang đưa cô ấy đến cuộc phẫu thuật tổng quát để cắt ruột thừa.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 雄鸟 xióngniǎo 在 zài 与 yǔ 雌鸟 cíniǎo 交尾 jiāowěi 以前 yǐqián 要 yào 跳 tiào 一种 yīzhǒng 交欢 jiāohuān 舞 wǔ

    - Trước khi giao phối với chim cái, chim đực loài này phải nhảy một điệu nhảy giao hợp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao