些须 xiēxū
volume volume

Từ hán việt: 【ta tu】

Đọc nhanh: 些须 (ta tu). Ý nghĩa là: một ít; một chút; một tí (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu). Ví dụ : - 些须小事,何足挂齿。 việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

Ý Nghĩa của "些须" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

些须 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một ít; một chút; một tí (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

些许 (多见于早期白话)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 些须

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做 zuò 红烧肉 hóngshāoròu , 你 nǐ 必须 bìxū 放些 fàngxiē 八角 bājiǎo

    - Nếu làm món thịt lợn kho phải cho thêm một ít hoa hồi vào.

  • volume volume

    - 请 qǐng 让 ràng 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 搬运 bānyùn 仪器 yíqì . 这些 zhèxiē 货物 huòwù 必须 bìxū 小心 xiǎoxīn 搬运 bānyùn

    - Yêu cầu họ vận chuyển cẩn thận máy móc thiết bị. Những đồ vật này bắt buộc phải vận chuyển cẩn thận.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 消灭 xiāomiè 这些 zhèxiē 错误 cuòwù

    - Chúng ta phải xóa bỏ những lỗi này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 遵守 zūnshǒu 这些 zhèxiē 常 cháng

    - Chúng ta phải tuân theo những quy luật này.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 发动机 fādòngjī 故障 gùzhàng , 这些 zhèxiē 汽车 qìchē 必须 bìxū 召回 zhàohuí

    - Những chiếc xe đã phải thu hồi do hỏng động cơ.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 论点 lùndiǎn 似是而非 sìshìérfēi , 必须 bìxū 认真 rènzhēn 分辨 fēnbiàn , 才 cái 不至于 bùzhìyú 上当 shàngdàng

    - những luận điểm này tưởng đúng nhưng thực ra là sai, cần phải phân biệt cẩn thận mới không bị mắc lừa.

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 她 tā 必须 bìxū 与 yǔ 拥护 yōnghù 她 tā 的 de 那些 nèixiē 比较 bǐjiào 偏激 piānjī 的 de 人 rén 保持 bǎochí 一定 yídìng 的 de 距离 jùlí

    - She must keep a certain distance from those more extreme people who support her.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao