些子 xiē zi
volume volume

Từ hán việt: 【ta tử】

Đọc nhanh: 些子 (ta tử). Ý nghĩa là: một tý; một ít (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu).

Ý Nghĩa của "些子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

些子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một tý; một ít (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

些须;一点儿 (多用于早期白话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 些子

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脑子里 nǎozilǐ 总是 zǒngshì 想 xiǎng 一些 yīxiē 高不可攀 gāobùkěpān 的 de 目标 mùbiāo

    - Một số mục tiêu không thể đạt được luôn ở trong tâm trí anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 些 xiē 饮子 yǐnzi 治病 zhìbìng

    - Anh ấy mua một ít thuốc nước để chữa bệnh.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 是 shì 亦 yì 敌 dí 亦友 yìyǒu 时不时 shíbùshí 还 hái 搞 gǎo 出 chū 一些 yīxiē 段子 duànzi 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Họ vừa là đich vừa là bạn của nhau, thỉnh thoảng họ lại nghĩ ra một số trò đùa vui nhộn.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 问题 wèntí 绕 rào 在 zài 他 tā 的 de 胸子 xiōngzi 里 lǐ

    - Một số vấn đề cứ quanh quẩn trong đầu anh ta.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 出国 chūguó 有 yǒu 一些 yīxiē 日子 rìzi 了 le

    - Anh ấy xuất ngoại một thời gian rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 妻子 qīzǐ 怂恿 sǒngyǒng 进行 jìnxíng 这些 zhèxiē 非法活动 fēifǎhuódòng

    - Anh ta bị vợ kích động tham gia vào những hoạt động bất hợp pháp này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao