亚伦 yǎ lún
volume volume

Từ hán việt: 【á luân】

Đọc nhanh: 亚伦 (á luân). Ý nghĩa là: Yaren (thủ đô Na-u-ru).

Ý Nghĩa của "亚伦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亚伦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Yaren (thủ đô Na-u-ru)

西太平洋岛国瑙鲁首都

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚伦

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 地域 dìyù 很 hěn 广阔 guǎngkuò

    - Châu Á diện tích rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 是 shì 康奈尔 kāngnàiěr 还是 háishì 哥伦比亚 gēlúnbǐyà

    - Đó là Cornell hay Columbia?

  • volume volume

    - 我 wǒ 记得 jìde 哥伦比亚大学 gēlúnbǐyàdàxué 有项 yǒuxiàng 研究 yánjiū

    - Tôi nhớ nghiên cứu này của Đại học Columbia.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 监听 jiāntīng 格雷戈里 géléigēlǐ 奥 ào · 巴伦西亚 bālúnxīyà

    - Chúng tôi cần chú ý đến Gregorio Valencia.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 瑞塔 ruìtǎ 的 de 四角 sìjiǎo 裤 kù

    - Quần đùi của Adam Ritter.

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最大 zuìdà 的 de 洲 zhōu

    - Châu Á là châu lục lớn nhất thế giới.

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 有 yǒu 很多 hěnduō 不同 bùtóng 的 de 文化 wénhuà

    - Châu Á có rất nhiều nền văn hóa khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOP (人人心)
    • Bảng mã:U+4F26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao