五方杂处 wǔ fāng záchǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ngũ phương tạp xứ】

Đọc nhanh: 五方杂处 (ngũ phương tạp xứ). Ý nghĩa là: người tứ chiếng sống với nhau, năm người mười tỉnh.

Ý Nghĩa của "五方杂处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

五方杂处 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người tứ chiếng sống với nhau

形容大都市的居民复杂,从什么地方来的人都有

✪ 2. năm người mười tỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 五方杂处

  • volume volume

    - 五金 wǔjīn 杂货 záhuò

    - tiệm tạp hoá kim khí

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 各自 gèzì 的 de 处事 chǔshì 方式 fāngshì

    - Mọi người đều có cách làm việc riêng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 数学 shùxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 长处 chángchù

    - Anh ấy có điểm mạnh về toán học.

  • volume volume

    - 五方杂处 wǔfāngzáchǔ

    - những người tứ xứ sống hỗn tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 处理 chǔlǐ 方式 fāngshì 得当 dédàng

    - Cách xử lý của anh ấy rất thoả đáng.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 改变 gǎibiàn 他 tā 的 de 处事 chǔshì 方式 fāngshì 么 me ?

    - Liệu anh ấy có thể thay đổi cách làm việc của mình không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 适当 shìdàng 的 de 方法 fāngfǎ , 恰到好处 qiàdàohǎochù 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề một cách thích hợp và đúng cách.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 烹饪 pēngrèn 班 bān 的 de 五大 wǔdà 好处 hǎochù

    - 5 điều lợi cho bạn khi tham gia lớp học nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 方›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phương 方 (+0 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fēng , Páng , Wǎng
    • Âm hán việt: Bàng , Phương
    • Nét bút:丶一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHS (卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao