互通性 hùtōng xìng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗ thông tính】

Đọc nhanh: 互通性 (hỗ thông tính). Ý nghĩa là: khả năng tương tác (của thiết bị thông tin liên lạc).

Ý Nghĩa của "互通性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

互通性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng tương tác (của thiết bị thông tin liên lạc)

interoperability (of communications equipment)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 互通性

  • volume volume

    - 互通声气 hùtōngshēngqì

    - thông tin cho nhau.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 异性 yìxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn 同性 tóngxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 排斥 páichì

    - Điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau.

  • volume volume

    - 通用件 tōngyòngjiàn 是 shì 可以 kěyǐ 互相 hùxiāng 置换 zhìhuàn 的 de

    - hàng thông dụng có thể thay thế cho nhau.

  • volume volume

    - 互通有无 hùtōngyǒuwú

    - bù đắp cho nhau; bổ sung cho nhau

  • volume volume

    - 互通有无 hùtōngyǒuwú , 调剂余缺 tiáojìyúquē

    - làm đồng đều giữa có và không, điều hoà giữa nơi thừa và thiếu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 很多 hěnduō 通性 tōngxìng

    - Họ có nhiều đặc điểm chung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 互›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hỗ
    • Nét bút:一フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNM (一女弓一)
    • Bảng mã:U+4E92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao