互操性 hù cāo xìng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗ thao tính】

Đọc nhanh: 互操性 (hỗ thao tính). Ý nghĩa là: khả năng tương tác.

Ý Nghĩa của "互操性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

互操性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng tương tác

interoperability

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 互操性

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 在 zài 大 dà 操场 cāochǎng 会操 huìcāo

    - hai giờ chiều sẽ có hội thao ở sân vận động.

  • volume volume

    - 异性 yìxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn 同性 tóngxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 排斥 páichì

    - Điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau.

  • volume volume

    - 异性 yìxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 吸引 xīyǐn , 同性 tóngxìng 的 de 电 diàn 互相 hùxiāng 排斥 páichì

    - điện khác cực hút nhau, điên cùng cực đẩy nhau.

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 因 yīn 性骚扰 xìngsāorǎo

    - Một cho quấy rối tình dục.

  • volume volume

    - 三类 sānlèi 性质 xìngzhì 都 dōu 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ

    - Ba loại tính chất đều cần xem xét.

  • volume volume

    - 操持家务 cāochijiāwù 是 shì 女人 nǚrén 的 de 一种 yīzhǒng 癖好 pǐhào 就 jiù 像 xiàng 男人 nánrén 天性 tiānxìng 喜欢 xǐhuan 享受 xiǎngshòu 一样 yīyàng

    - Nội trợ là sở thích của phụ nữ, cũng giống như đàn ông đương nhiên thích hưởng thụ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 互›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hỗ
    • Nét bút:一フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNM (一女弓一)
    • Bảng mã:U+4E92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 操›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+13 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào
    • Âm hán việt: Thao , Tháo
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRRD (手口口木)
    • Bảng mã:U+64CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao