亏耗 kuī hào
volume volume

Từ hán việt: 【khuy háo】

Đọc nhanh: 亏耗 (khuy háo). Ý nghĩa là: tổn hao; mất mát; hao hụt; thiếu hụt; hao hớt. Ví dụ : - 这批水果运输时 间长,亏耗很大。 lô trái cây này vận chuyển trong thời gian dài, bị tổn hao rất nhiều.

Ý Nghĩa của "亏耗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亏耗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổn hao; mất mát; hao hụt; thiếu hụt; hao hớt

损耗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这批 zhèpī 水果 shuǐguǒ 运输 yùnshū 时 shí 间长 jiānzhǎng , 亏耗 kuīhào 很大 hěndà

    - lô trái cây này vận chuyển trong thời gian dài, bị tổn hao rất nhiều.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亏耗

  • volume volume

    - 食 shí 不得 bùdé 过饱 guòbǎo , 过饱 guòbǎo 则 zé 肠胃 chángwèi 必伤 bìshāng ; 眠 mián 不得 bùdé 过久 guòjiǔ , 过久 guòjiǔ 则 zé 精气 jīngqì 耗散 hàosàn

    - Thức ăn không nên ăn quá no, nó quá dạ dày và ruột sẽ tổn thương, ngủ không nên ngủ quá lâu, ngủ lâu quá tinh khí bị tiêu tan.

  • volume volume

    - 亏有 kuīyǒu 那 nà 提示 tíshì , 避过险 bìguòxiǎn

    - May mà có nhắc nhở kia, tránh được nguy hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 传来 chuánlái 噩耗 èhào

    - Anh ấy mang đến tin dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 从 cóng 不肯 bùkěn 吃亏 chīkuī

    - Ông chưa bao giờ thua lỗ trong kinh doanh.

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 水果 shuǐguǒ 运输 yùnshū 时 shí 间长 jiānzhǎng , 亏耗 kuīhào 很大 hěndà

    - lô trái cây này vận chuyển trong thời gian dài, bị tổn hao rất nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 大亏 dàkuī

    - Anh ấy đã chịu tổn thất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 亏负 kuīfù 了 le 大家 dàjiā 的 de 期望 qīwàng

    - anh ấy đã phụ lòng mong đợi của mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 投资 tóuzī 导致 dǎozhì 了 le 亏损 kuīsǔn

    - Đầu tư của họ dẫn đến thua lỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+1 nét)
    • Pinyin: Kuī , Yú
    • Âm hán việt: Khuy , Vu
    • Nét bút:一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMMVS (重一一女尸)
    • Bảng mã:U+4E8F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ trái nghĩa