二项级数 èr xiàng jí shù
volume volume

Từ hán việt: 【nhị hạng cấp số】

Đọc nhanh: 二项级数 (nhị hạng cấp số). Ý nghĩa là: cấp số nhị thức.

Ý Nghĩa của "二项级数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二项级数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp số nhị thức

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二项级数

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 数码 shùmǎ 很大 hěndà

    - Số mục của dự án này rất lớn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我 wǒ 上 shàng 大学 dàxué 二年级 èrniánjí

    - Năm nay tôi học năm 2 đại học.

  • volume volume

    - 我来 wǒlái 数数 shuòshuò 所有 suǒyǒu 的 de 选项 xuǎnxiàng

    - Tôi sẽ liệt kê tất cả các lựa chọn.

  • volume volume

    - 又 yòu 在 zài 学 xué 二阶 èrjiē 导数 dǎoshù 吗 ma

    - Lại phái sinh bậc hai?

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 期间 qījiān , 日本政府 rìběnzhèngfǔ 和 hé 德国 déguó 签订 qiāndìng 了 le 一项 yīxiàng 密约 mìyuē

    - Trong suốt Thế chiến II, chính phủ Nhật Bản và Đức đã ký một hiệp ước bí mật.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 开 kāi 是 shì 二分之一 èrfēnzhīyī

    - Tỷ lệ của dự án này là một nửa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 属于 shǔyú 顶级 dǐngjí 平台 píngtái

    - Dự án này thuộc cấp độ hàng đầu.

  • volume volume

    - 那 nà 你 nǐ 四年级 sìniánjí 项目 xiàngmù 为什么 wèishíme 要 yào 做 zuò 《 罗密欧 luómìōu 与 yǔ 朱丽叶 zhūlìyè 》

    - Đó có phải là lý do bạn thực hiện Romeo và Juliet như một dự án cấp cao của mình không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 项›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMBO (一一月人)
    • Bảng mã:U+9879
    • Tần suất sử dụng:Rất cao