二外 èr wài
volume volume

Từ hán việt: 【nhị ngoại】

Đọc nhanh: 二外 (nhị ngoại). Ý nghĩa là: ngôn ngữ hai (trừ mẹ đẻ).

Ý Nghĩa của "二外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二外 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôn ngữ hai (trừ mẹ đẻ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二外

  • volume volume

    - 离 lí 震源 zhènyuán 二百 èrbǎi 公里 gōnglǐ 外 wài 的 de 地方 dìfāng 都 dōu 有 yǒu 震感 zhèngǎn

    - cách tâm động đất hơn 200 km đều có chấn cảm.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 有 yǒu 十二 shíèr 辰 chén

    - Một ngày có mười hai thời thần.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 一 yī 等于 děngyú 二 èr

    - Một cộng một bằng hai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 黄道 huángdào 十二 shíèr 星座 xīngzuò 与 yǔ 占星术 zhānxīngshù 有关 yǒuguān

    - Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 二 èr 等于 děngyú 三 sān

    - Một cộng hai bằng ba.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao