事后看来 shìhòu kàn lái
volume volume

Từ hán việt: 【sự hậu khán lai】

Đọc nhanh: 事后看来 (sự hậu khán lai). Ý nghĩa là: nhớ lại chuyện xưa; nhớ lại chuyện cũ.

Ý Nghĩa của "事后看来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

事后看来 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhớ lại chuyện xưa; nhớ lại chuyện cũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事后看来

  • volume volume

    - 她 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 向后看 xiànghòukàn

    - Cô ấy quay đầu nhìn ra phía sau.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 长久以来 chángjiǔyǐlái 太平无事 tàipíngwúshì , 所以 suǒyǐ 他们 tāmen 就 jiù 看不出 kànbuchū 危险 wēixiǎn 了 le

    - Nơi này trước giờ thanh bình bởi vậy bọn họ sẽ không nhìn ra mối nguy hiểm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从 cóng 法律 fǎlǜ 的 de 角度 jiǎodù 来看 láikàn 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Tôi xem xét việc này từ góc độ pháp luật.

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 把 bǎ 帮助 bāngzhù 别人 biérén 看做 kànzuò 分外 fènwài 的 de 事 shì

    - từ trước đến giờ anh ấy không bao giờ xem việc giúp đỡ người khác nằm ngoài phận sự của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 看起来 kànqǐlai 有 yǒu 很多 hěnduō 心事 xīnshì

    - Bạn dường như gần đây có rất nhiều tâm sự.

  • volume volume

    - 他 tā 想起 xiǎngqǐ 这件 zhèjiàn 事 shì , 后怕 hòupà 得 dé 头发 tóufà 根子 gēnzi 都 dōu 立 lì 睖 lèng 起来 qǐlai

    - anh ấy nghĩ đến chuyện này tóc gáy dựng cả lên.

  • volume volume

    - 由此看来 yóucǐkànlái , 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 发生 fāshēng 在 zài 晚饭 wǎnfàn 前 qián

    - Từ đó có thể thấy, vấn đề này xảy ra trước bữa ăn tối.

  • - 你 nǐ 看起来 kànqǐlai 很 hěn 担心 dānxīn , 我 wǒ 没事 méishì 的 de

    - Bạn có vẻ lo lắng, tôi không sao mà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao