事假 shìjià
volume volume

Từ hán việt: 【sự giả】

Đọc nhanh: 事假 (sự giả). Ý nghĩa là: Phép nghỉ việc riêng.

Ý Nghĩa của "事假" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

事假 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phép nghỉ việc riêng

【拼音】shì jià

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事假

  • volume volume

    - 那个 nàgè 鬼故事 guǐgùshì 是 shì 假 jiǎ 的 de

    - Chuyện ma đó không có thật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 由 yóu 本地 běndì 的 de 旅游 lǚyóu 代理人 dàilǐrén 预先安排 yùxiānānpái 的 de 度假 dùjià 事宜 shìyí

    - Tôi đã được sắp xếp các hoạt động nghỉ mát trước đó bởi một đại lý du lịch địa phương.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 工伤事故 gōngshāngshìgù 请 qǐng 了 le 病假 bìngjià

    - Anh ấy đã xin nghỉ bệnh vì tai nạn lao động.

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 想告 xiǎnggào 两天 liǎngtiān 假 jiǎ

    - Nhà anh ấy có việc, muốn xin nghỉ hai ngày.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 里 lǐ 的 de 人物 rénwù 是 shì 假想 jiǎxiǎng 的 de , 情节 qíngjié 也 yě 是 shì 虚构 xūgòu 的 de

    - nhân vật trong câu chuyện là tưởng tượng ra, tình tiết cũng được hư cấu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事是 shìshì 真的 zhēnde 还是 háishì 假 jiǎ 的 de ?

    - Việc này thật hay giả đấy?

  • volume volume

    - 他 tā 假托 jiǎtuō 家里 jiālǐ 有事 yǒushì , 站 zhàn 起来 qǐlai 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy lấy cớ gia đình có chuyện, đứng lên ra về.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 私事 sīshì 请 qǐng 了 le 几天 jǐtiān 假 jiǎ

    - Cô ấy đã xin nghỉ vài ngày vì việc riêng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao