争牛夺田 zhēng niú duó tián
volume volume

Từ hán việt: 【tranh ngưu đoạt điền】

Đọc nhanh: 争牛夺田 (tranh ngưu đoạt điền). Ý nghĩa là: giành trâu cướp ruộng.

Ý Nghĩa của "争牛夺田" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

争牛夺田 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giành trâu cướp ruộng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 争牛夺田

  • volume volume

    - 争夺 zhēngduó 地盘 dìpán

    - địa bàn tranh chấp

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 帮忙 bāngmáng 犁 lí 田垄 tiánlǒng

    - Con trâu già giúp cày luống đất.

  • volume volume

    - 争夺 zhēngduó 桂冠 guìguān

    - tranh vòng nguyệt quế; tranh huy chương vàng.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 之间 zhījiān 争夺 zhēngduó 客户 kèhù

    - Các doanh nghiệp đang tranh giành khách hàng.

  • volume volume

    - 这 zhè 两个 liǎnggè 队 duì 正在 zhèngzài 争夺 zhēngduó 冠军 guànjūn

    - Hai đội này đang cạnh tranh chức vô địch.

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 人 rén 在 zài 争夺 zhēngduó 理事会 lǐshìhuì 的 de 这 zhè 一 yī 席位 xíwèi ?

    - Có bao nhiêu người đang tranh giành vị trí này trong hội đồng quản trị?

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 激烈 jīliè 地 dì 争斗 zhēngdòu 了 le 几分钟 jǐfēnzhōng , 终于 zhōngyú 从 cóng 他 tā 手中 shǒuzhōng 夺走 duózǒu 了 le 那本书 nàběnshū

    - Tôi và anh ta đã tranh đấu gay gắt trong vài phút và cuối cùng tôi đã lấy được cuốn sách từ tay anh ta.

  • - 球员 qiúyuán 们 men 在 zài 半场 bànchǎng 线 xiàn 附近 fùjìn 展开 zhǎnkāi 了 le 激烈 jīliè 的 de 争夺 zhēngduó

    - Các cầu thủ đã diễn ra cuộc tranh chấp gay cấn gần đường chia đôi sân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Duó
    • Âm hán việt: Đoạt
    • Nét bút:一ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KDI (大木戈)
    • Bảng mã:U+593A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 田›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điền
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:W (田)
    • Bảng mã:U+7530
    • Tần suất sử dụng:Rất cao